
ByNguyễn Tấn ĐạtPublished On: Tháng 2 27th, 2025![......
Mục Lục Bài Viết15 mục
Ảnh đại diện
ByNguyễn Tấn ĐạtPublished On: Tháng 2 27th, 2025
trọng lượng riêng của thép
Trọng lượng riêng của thép được tính dựa trên khối lượng riêng, chiều dài, mặt cắt cũng như hình dáng của loại thép. Dựa trên công thức này bạn có thể tính trọng lượng riêng của mọi hình dáng, kích thước thép. Điều này giúp dự tính chính xác số lượng thép cần dùng từ đó tối ưu chi phí, tăng hiệu suất thi công. Tại bài viết sau đâyMê Kông Thương Tínsẽ chia sẻ cụ thể công thức tính trọng lượng riêng của các loại thép.
#Công thức tính trọng lượng riêng của thép
Trọng lượng riêng của thép có thể được tính bằng công thức sau:
trọng lượng riêng của thép
Công thức tính trọng lượng riêng của thép
Công thức tính trọng lượng của thép:
Trọng lượng của thép có thể được tính bằng công thức sau:
Trọng lượng (KG) = 7850 x chiều dài L x Diện tích mặt cắt ngang
Trong đó:
7850là trọng lượng riêng của thép (kg/m³)
Llà chiều dài của thép (m)
Alà diện tích mặt cắt ngang của thép (m²)
Giải thích:
Diện tích mặt cắt ngangAphụ thuộc vào hình dáng và kích thước của thép (ví dụ như thép tròn, thép vuông, thép hình chữ I, chữ H, v.v.).
Công thức này giúp tính toán trọng lượng của thép dựa trên chiều dài và diện tích mặt cắt ngang của nó.
trọng lượng riêng của thép
Công thức tính trọng lượng thép đặc
Ví dụ:
Đối với thép tròn, diện tích mặt cắt ngang có thể tính theo công thức: A=π×(2d)2
Đối với thép vuông, diện tích mặt cắt ngang là bình phương của chiều dài cạnh.
Với công thức này, bạn có thể tính trọng lượng của bất kỳ loại thép nào chỉ cần biết chiều dài và diện tích mặt cắt ngang.
#Công thức tính trọng lượng của thép theo các hình dạng đặc trưng
Dưới đây là một số công thức tính trọng lượng của thép theo các hình dạng khác nhau:
Thép tròn:
Công thức tính trọng lượng thép tròn:
Trọng lượng (kg)=47850×L×π×d2
Trong đó:
L: Chiều dài của thép (m)
d: Đường kính của thép (m)
7850: Trọng lượng riêng của thép (kg/m³)
π (pi): Hằng số ≈ 3.1416
Công thức tính trọng lượng thép vuông
Trọng lượng (kg)=7850×L×a2
Trong đó:
L: Chiều dài của thép (m)
a: Chiều dài cạnh thép vuông (m)
7850: Trọng lượng riêng của thép (kg/m³)
trọng lượng riêng của thép
Công thức tính trọng lượng thép đặc vuông
Công thức tính trọng lượng riêng của thép tấm
Trọng lượng (kg)=7850×L×W×H
Trong đó:
L: Chiều dài của tấm thép (m)
W: Chiều rộng của tấm thép (m)
H: Độ dày của tấm thép (m)
7850: Trọng lượng riêng của thép (kg/m³)
Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông
Trọng lượng (kg)=(A2−(A−2T)2)×L×7850
Trong đó:
A: Cạnh của thép hộp vuông (m)
T: Độ dày của thép (m)
L: Chiều dài của thép (m)
7850: Trọng lượng riêng của thép (kg/m³)
trọng lượng riêng của thép
Công thức tính trọng lượng thép
Công thức tính trọng lượng riêng của thép hộp chữ nhật
Trọng lượng (kg)=(2×T×(A1×A2)−4×T2)×Tỷ trọng×0.001×L
Trong đó:
A1,A2: Các cạnh của thép hộp chữ nhật (mm)
T: Độ dày thép (mm)
L: Chiều dài của thép (m)
Tỷ trọng: Trọng lượng riêng của thép, đơn vị g/cm³
Công thức tính trọng lượng thép đặc vuông
Trọng lượng (kg)=0.001×W2×7850×L
Trong đó:
W: Độ rộng của thép (mm)
L: Chiều dài của thép (m)
Công thức tính trọng lượng thép đặc tròn
Trọng lượng (kg)=0.0007854×OD2×7850×L
OD: Đường kính ngoài của thép (mm)
L: Chiều dài của thép (m)
Công thức tính trọng lượng thép ống theo tiêu chuẩn
Trọng lượng (kg)=(OD−W)×W×0.003141×Tỷ trọng×L
Trong đó:
OD: Đường kính ngoài của ống thép (mm)
W: Độ dày của ống thép (mm)
L: Chiều dài của ống thép (m)
Tỷ trọng: Trọng lượng riêng của thép (g/cm³)
Thép ống (không theo tiêu chuẩn):
Công thức tính trọng lượng riêng của thép ống không theo tiêu chuẩn:
Trọng lượng (kg)=(OD−2(OD−ID))×(2(OD−ID))×0.003141×Tỷ trọng×L
Trong đó:
OD: Đường kính ngoài của ống thép (mm)
ID: Đường kính trong của ống thép (mm)
L: Chiều dài của ống thép (m)
Tỷ trọng: Trọng lượng riêng của thép (g/cm³)
Những công thức trên giúp bạn tính toán trọng lượng của các loại thép khác nhau dựa trên các hình dạng và kích thước cụ thể.
XEM THÊM:Bảng tra cường độ thép với các mác phổ biến
XEM THÊM:Vị trí nối thép dầm móng theo tiêu chuẩn
#Bảng tra trọng lượng riêng của thép trong cơ khí, xây dựng
Mê Kông Thương Tín sẽ chia sẻ một số trọng lượng riêng của thép thông dụng đến các bạn:
Bảng trọng lượng riêng của thép tròn:
Bảng dữ liệu kỹ thuậtVuốt ngang để xem ➔
Đường kính thép (mm)
Trọng lượng (kg/m)
6
0.222
8
0.395
10
0.617
12
0.888
14
1.210
16
1.570
18
1.986
20
2.470
Bảng trọng lượng riêng của thép hộp cỡ lớn:
Bảng dữ liệu kỹ thuậtVuốt ngang để xem ➔
Kích thước (mm)
Trọng lượng (kg/m)
100x100x5
7.850
120x120x6
11.370
150x150x8
19.650
200x200x10
31.400
Bảng trọng lượng riêng của thép hộp vuông, chữ nhật mạ kẽm:
Bảng dữ liệu kỹ thuậtVuốt ngang để xem ➔
Kích thước (mm)
Trọng lượng (kg/m)
50x50x4
3.710
80x80x5
6.130
100x100x6
8.830
120x120x8
12.430
Bảng trọng lượng riêng của thép hình chữ I:
Bảng dữ liệu kỹ thuậtVuốt ngang để xem ➔
Kích thước (mm)
Trọng lượng (kg/m)
100x50x5
8.480
120x60x6
12.000
150x75x8
17.940
200x100x10
27.900
Bảng trọng lượng thép hình chữ H:
Bảng dữ liệu kỹ thuậtVuốt ngang để xem ➔
Kích thước (mm)
Trọng lượng (kg/m)
100x50x5
9.200
120x60x6
13.350
150x75x8
20.270
200x100x10
32.700
Bảng trọng lượng riêng của thép hình chữ U:
Bảng dữ liệu kỹ thuậtVuốt ngang để xem ➔
Kích thước (mm)
Trọng lượng (kg/m)
80x40x4
6.140
100x50x5
9.540
120x60x6
13.370
150x75x8
20.960
Bảng trọng lượng riêng của thép cừ Larsen:
Bảng dữ liệu kỹ thuậtVuốt ngang để xem ➔
Kích thước (mm)
Trọng lượng (kg/m)
500x300x10
37.900
600x350x12
54.000
800x400x14
73.500
#Lời kết:
Mê Kông Thương Tínvừa chia sẻ công thức tính cũng như bảng tra trọng lượng riêng của thép được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí. Mong rằng nhưng thông tin trong bài viết đã mang đến kiến thức hữu ích dành cho các bạn.
Chia sẻ nội dung đến nhiều người hơn!
Related Posts
image4
Máy đầm bê tông là gì? Vai trò và các loại máy đầm bê tông phổ biến hiện nayGallery#### Máy đầm bê tông là gì? Vai trò và các loại máy đầm bê tông phổ biến hiện nay
Tháng 3 16th, 2026|0 Comments
vva
Lưỡi mài bê tông là gì? Phân loại và cách chọn lưỡi mài phù hợp nhấtGallery#### Lưỡi mài bê tông là gì? Phân loại và cách chọn lưỡi mài phù hợp nhất
Tháng 3 16th, 2026|0 Comments
a1
Phân Loại, Cấu Tạo Và Cách Sử Dụng Con Lăn Bê Tông Hiệu QuảGallery#### Phân Loại, Cấu Tạo Và Cách Sử Dụng Con Lăn Bê Tông Hiệu Quả
Tháng 3 16th, 2026|0 Comments
image3 3
Bê Tông Phát Sáng Là Gì? Cấu Tạo, Nguyên Lý Và Ứng Dụng Trong Xây Dựng Hiện ĐạiGallery#### Bê Tông Phát Sáng Là Gì? Cấu Tạo, Nguyên Lý Và Ứng Dụng Trong Xây Dựng Hiện Đại
Tháng 3 16th, 2026|0 Comments## Leave A CommentHủy
CommentSave my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
Popular
Recent
Công ty TNHH bê tông mê kông Thương Tín
Bê Tông Tươi Là Gì? Báo Giá Bê Tông Tươi Mê Kông 2026Tháng 2 21st, 2026
báo giá thi công cốp pha
Báo giá thi công cốp pha cập nhật mới nhất Tháng 3/2025Tháng 2 27th, 2025